Từ vựng về điện: 230+ thuật ngữ chuyên ngành
Từ vựng về điện đầy đủ với hơn 230 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ. Từ thiết bị điện, linh kiện đến hệ thống điện lực, giúp kỹ sư điện nắm vững kiến thức thực tế nhanh chóng và hiệu quả.
Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện
1. Resistor, A. A device used to control or limit the flow of electric current. · 2. Kilowatt-hour (kWh), B. The measure of electrical energy consumption. · 3.Read more
Tên miền: nativex.edu.vn Đọc thêm
5000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện | ADVANCE CAD
Power station: trạm điện. Bushing: sứ xuyên. Disconnecting switch: Dao cách ly. Circuit breaker: máy cắt. Power transformer: Biến áp lực.Read more
Tên miền: advancecad.edu.vn Đọc thêm
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng
13 Sept 2022 — Từ vựng tiếng Anh về nhà máy điện · Power plant: nhà máy điện. · Generator: máy phát điện. · Field: cuộn dây kích thích. · Winding: dây quấn.Read more
230+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện [cập nhật 2025]
16 Sept 2025 — Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện nhóm thiết bị linh kiện ; Transformer. /trænsˈfɔːrmər/. Máy biến áp. The transformer steps down the voltage.Read more
Tên miền: talkclass.edu.vn Đọc thêm
Trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất
2. Bộ Từ vựng chuyên ngành điện - điện tử · Cable :cáp điện · Capacitor : Tụ điện · Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô · Check valve: van một chiều.Read more
Tên miền: mshoagiaotiep.com Đọc thêm
150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho ...
Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm · Accesssories : phụ kiện · Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công ...Read more
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ...
1.1.2. Từ vựng về nhà máy điện · Power plant /ˈpaʊə plɑːnt/ : nhà máy điện. · Generator /ˈʤɛnəreɪtə/ : máy phát điện. · Field /fiːld/ : cuộn dây kích thích.Read more
Tên miền: langmaster.edu.vn Đọc thêm
Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Điện - Chuyên Ngành TĐH, ...
Field: cuộn dây kích thích. Winding: dây quấn. Connector: dây nối. Lead: dây đo của đồng hồ. Wire: dây dẫn điện. Exciter: máy kích thích.Read more
Tên miền: studocu.vn Đọc thêm
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Điện Công Nghiệp
6. Từ vựng tiếng Anh về Nhà máy điện ... Power plant: nhà máy điện. ... Generator: máy phát điện. ... Field: cuộn dây kích thích. ... Winding: dây quấn. ... Connector: ...Read more
Tiếng anh chuyên ngành điện nước
I. Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện ; Battery, /ˈbætəri/, Ắc quy, pin ; Voltage, /ˈvoʊltɪdʒ/, Điện áp ; Transformer, /trænsˈfɔrmər/, Máy biến áp ; Circuit ...Read more
Tên miền: lingospeak.vn Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Head First Java 3rd Edition PDF Google Drive Tải Miễn Phí
Destination B1 Grammar And Vocabulary Download
3ds Max Vs Blender: So Sánh Chi Tiết Hai Phần Mềm
Principles Of Economics By N Gregory Mankiw 10th Edition Solutions PDF
English Vocabulary In Use Elementary - Sách Học Từ Vựng






