Housekeeping Tiếng Anh Là Gì - Định Nghĩa & Ứng Dụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Housekeeping tiếng Anh là gì? Tìm hiểu định nghĩa, ý nghĩa và ứng dụng trong khách sạn cũng như quản lý gia đình một cách chi tiết và dễ hiểu.

HOUSEKEEPING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HOUSEKEEPING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HOUSEKEEPING ý nghĩa, định nghĩa, HOUSEKEEPING là gì: 1. the management of a home and the work that needs to be done in it, such as cleaning : 2. the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

housekeeping trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

housekeeping trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

Phép dịch "housekeeping" thành Tiếng Việt. công việc nội trợ là bản dịch của "housekeeping" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Though you have no instrument, ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Công việc housekeeping trong khách sạn là gì?

Công việc housekeeping trong khách sạn là gì?

24 Nov 2016 — Trong khách sạn, housekeeping là nhân viên dọn phòng, phụ trách việc làm vệ sinh phòng ở của khách, kiểm tra phòng trước khi khách ra hoặc vào ...Read more

Tên miền: hoteljob.vn Đọc thêm

Housekeeping Là Gì? Mức Lương, Lộ Trình Thăng Tiến ...

Housekeeping Là Gì? Mức Lương, Lộ Trình Thăng Tiến ...

Khối Buồng phòng trong khách sạn có tên tiếng Anh là Housekeeping Department. Bộ phận Buồng phòng khách sạn chịu trách nhiệm về sự sạch sẽ, tiện nghi và thoải ...Read more

Tên miền: huongnghiepaau.com Đọc thêm

nghiệp vụ buồng phòng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nghiệp vụ buồng phòng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- housekeeper (tạp vụ): The hotel plans to have an all-male housekeepers. (Khách sạn có kế hoạch tuyển dụng một đội ngũ tạp vụ chỉ có nam giới.) - housemaid ( ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Housekeeping là gì? | Từ điển Anh - Việt

Housekeeping là gì? | Từ điển Anh - Việt

Housekeeping là công việc quản lý và duy trì sự sạch sẽ, gọn gàng trong nhà hoặc cơ sở. Thuật ngữ này thường dùng trong khách sạn và dịch vụ gia đình.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Từ: housekeeping

Từ: housekeeping

housekeeping /'haus,ki:piɳ/ nghĩa là: công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ housekeeping, ví dụ và các thành ngữ ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Thuật ngữ tiếng anh dành cho Nhân viên Buồng phòng - Du lịch

Thuật ngữ tiếng anh dành cho Nhân viên Buồng phòng - Du lịch

19 Apr 2021 — Dưới đây là một số thuật ngữ chuyên dụng cho nhân viên Bộ phận Buồng ... Executive housekeeper. Trưởng bộ phận Buồng. 14. Expected arrival.Read more

Tên miền: dulich.donga.edu.vn Đọc thêm

Housekeeping là gì? Vai trò và nghiệp vụ buồng phòng từ A - Z

Housekeeping là gì? Vai trò và nghiệp vụ buồng phòng từ A - Z

Housekeeping được hiểu là bộ phận buồng phòng, chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng các phòng ngủ luôn sạch sẽ, vệ sinh, tươm tất theo đúng tiêu chuẩn quy định.Read more

Tên miền: ezcloud.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây