THỨ NGÀY THÁNG BẰNG TIẾNG NHẬT | Tiếng Nhật 21 Ngày

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

More videos you may like ; Câu chuyện không của riêng ai :v. 18 hours ago · 28K views ; 12 con giáp bằng tiếng nhật. 50 minutes ago · 233 views.

Link source: https://www.facebook.com/tiengnhat21ngay/videos/th%E1%BB%A9-ng%C3%A0y-th%C3%A1ng-b%E1%BA%B1ng-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt/1422933009241430/

Kênh: Tiếng Nhật 21 Ngày Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Ngày tháng trong tiếng Nhật nói như thế nào mới là “chuẩn ...

Ngày tháng trong tiếng Nhật nói như thế nào mới là “chuẩn ...

Thứ tự nói ngày tháng trong tiếng Nhật sẽ là: năm 年(ねん、niên)- tháng 月(がつ、nguyệt) – ngày 日(にち、nhật).Read more

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

Ngày tháng trong tiếng Nhật nói sao cho đúng?

Ngày tháng trong tiếng Nhật nói sao cho đúng?

Tháng trong tiếng Nhật là 月 (がつ). Cách đếm tháng trong tiếng Nhật cũng khá đơn giản, không phải ghi nhớ nhiều như cách viết ngày.Read more

Tên miền: duhocvietnhat.edu.vn Đọc thêm

Quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật đơn giản ...

Quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật đơn giản ...

Quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật đơn giản nhất · 今日は 何曜日 ですか? · きょうは なんようび ですか? · 今日は 火曜日 ですよ。Read more

Tên miền: japan.net.vn Đọc thêm

THỨ, NGÀY, THÁNG, NĂM TRONG TIẾNG NHẬT

THỨ, NGÀY, THÁNG, NĂM TRONG TIẾNG NHẬT

Trong tiếng Nhật, khi nói ngày, tháng, năm chúng ta cần dùng cấu trúc: “Năm + Tháng + Ngày. Trên đây là một số kiến thức cơ bản về từ vựng tiếng Nhật.Read more

Tên miền: hikarivietnam.vn Đọc thêm

Ngày tháng trong tiếng Nhật nói như thế nào mới là “chuẩn ...

Ngày tháng trong tiếng Nhật nói như thế nào mới là “chuẩn ...

3. Bạn sẽ nói tháng trong tiếng Nhật như thế nào? · Tháng 1: 1がつ (Ichigatsu) · Tháng 2: 2がつ (Nigatsu) · Tháng 3: 3がつ (Sangatsu) · Tháng 4: 4がつ (Shigatsu) ...Read more

Tên miền: jvgroup.com.vn Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Ngày, Tháng trong Tiếng Nhật

Thẻ ghi nhớ: Ngày, Tháng trong Tiếng Nhật

Tháng 1. いちがつ (Ichigatsu). Hình ảnh: Tháng 1 ; Tháng 2. にがつ (Nigatsu). Hình ảnh: Tháng 2 ; Tháng 3. さんがつ (Sangatsu). Hình ảnh: Tháng 3.Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm