AFRAID - Cách phát âm và dùng từ Afraid - Thắng Phạm

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... , cô gái không ngờ anh chính là CEO giàu nhất thành phố! Menu Phim and Only PHIM•1.9M views · 25:20 · Go to channel Study English with Us!

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=lfI4kwYI48E

Kênh: Thắng Phạm Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

SỢ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

SỢ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Nghĩa của "sợ" trong tiếng Anh ; sợ {tính} · afraid ; sợ {động} · be afraid ; lo sợ {tính} · fearful ; sợ huyết {danh} · fibrin ; khiếp sợ {tính} · terror-stricken ...Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

sợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- scared (sợ): I wonder who is scared to lose me. (Tôi tự hỏi ai sẽ là người sợ mất tôi.) - scary ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

sợ trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

sợ trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Phép dịch "sợ" thành Tiếng Anh. fear, fearful, afraid là các bản dịch hàng đầu của "sợ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Một tôn giáo lấy nỗi sợ hãi làm động ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Ý nghĩa của fear trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của fear trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

FEAR ý nghĩa, định nghĩa, FEAR là gì: 1. an unpleasant emotion or thought that you have when you are frightened or worried by something…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CÁC TỪ TIẾNG ANH DIỄN TẢ NỖi SỢ 😖 1- afraid / ə'freɪd ...

CÁC TỪ TIẾNG ANH DIỄN TẢ NỖi SỢ 😖 1- afraid / ə'freɪd ...

CÁC TỪ TIẾNG ANH DIỄN TẢ NỖi SỢ 1- afraid / ə'freɪd/: sợ hãi, lo sợ 2- scared / skeəd/: bị hoảng sợ, e sợ 3- frightened /'fraitnd/: khiếp đảm, ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Cách phân biệt afraid và scared | British English Club

Cách phân biệt afraid và scared | British English Club

Cấu trúc afraid / scared of Noun/ doing something: sợ gì, sợ làm gì. Ví dụ: – He's afraid of / scared of heights.(Anh ta sợ độ cao). – She is ...Read more

Tên miền: britishenglish.vn Đọc thêm

Cấu trúc afraid trong tiếng Anh: Afraid đi với giới từ gì?

Cấu trúc afraid trong tiếng Anh: Afraid đi với giới từ gì?

1. Afraid. Afraid là tính từ, mang nghĩa là “sợ hãi”, “lo sợ”. · 2. Scared. Scared cũng là tính từ, mang nghĩa là “sợ hãi”, “hoảng sợ”. · 3. Frightened. Frighten ...Read more

Tên miền: ila.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng về nỗi sợ hãi và ứng dụng trong IELTS Speaking

Từ vựng về nỗi sợ hãi và ứng dụng trong IELTS Speaking

Theo từ điển Oxford, horrified được định nghĩa là “extremely shocked or frightened” - nghĩa là cực kì sửng sốt hoặc hoảng sợ; và một cách dịch ...Read more

Tên miền: zim.vn Đọc thêm