Từ vựng tiếng Nhật bài 17 - Học nhanh, nhớ lâu

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật bài 17 giúp bạn học hiệu quả, áp dụng ngay vào giao tiếp hàng ngày. Nắm vững từ mới với ví dụ minh họa chi tiết.

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 17

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 17

STT, Từ Vựng, Kanji, Nghĩa. 1, おぼえます, 覚えます, nhớ. 2, わすれます, 忘れます, quên. 3, なくします, mất, đánh mất. 4, [レポートを] だします, 出します ...Read more

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo chủ yếu là các từ về chủ đề bệnh tật, đi khám, nhắc nhở nhau giữ gìn sức khỏe...

Tên miền: mcbooks.vn Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 17 (Từ Vựng)

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 17 (Từ Vựng)

Học với Quizlet và ghi nhớ các thẻ chứa thuật ngữ như おぼえます, わすれます, なくします và hơn thế nữa.

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Bài-17 - どう しましたか? | みんなの日本語 第2版

Bài-17 - どう しましたか? | みんなの日本語 第2版

Bài-17 – どう しましたか? Hướng dẫn diễn đạt nghĩa bắt buộc, nghĩa vụ và những điều phải làm. Người học luyện mô tả trách nhiệm cá nhân, giải thích ...Read more

Tên miền: vnjpclub.com Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 17

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 17

Từ vựng. Phiên âm. Dịch nghĩa. おぼえます. oboemasu. nhớ. わすれます. wasuremasu. quên. なくします. nakushimasu. mất, đánh mất. だします. dashimasu.Read more

Tên miền: trungtamnhatngu.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng N5 - Bài 17

Từ vựng N5 - Bài 17

Từ vựng N5 – Bài 17 · 161. 黄色い (きいろい) (kiroi) vàng (tính từ) – 黄色(きいろ): màu vàng (danh từ) Ví dụ: 黄色い砂(すな): cát vàng、黄色い ...Read more

Tên miền: bikae.net Đọc thêm

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 17

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 17

課. 単語. 漢字. 意味. 17. おぼえます. 覚えます. Nhớ. 17. わすれます. 忘れます. Quên. 17. なくします. Làm mất, đánh mất. 17. はらいます.Read more

Tên miền: nguonsangmoi.edu.vn Đọc thêm

BÀI 17 MINNA NO NIHONGO - TWEC

BÀI 17 MINNA NO NIHONGO - TWEC

Từ vựng, Cách đọc, Ý nghĩa. おぼえます, oboemasu, nhớ. わすれます, wasuremasu, quên. なくします, nakushimasu, mất, đánh mất. だします, dashimasu, nộp.Read more

Tên miền: twec.vn Đọc thêm

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 17

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 17

STT, Từ Vựng, Kanji, Nghĩa. 1, おぼえます, 覚えます, nhớ. 2, わすれます, 忘れます, quên. 3, なくします, mất, đánh mất. 4, [レポートを] だします, 出します ...Read more

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo

18 Sept 2023 — Từ vựng tiếng Nhật bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo chủ yếu là các từ về chủ đề bệnh tật, đi khám, nhắc nhở nhau giữ gìn sức khỏe...

Tên miền: mcbooks.vn Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 17 (Từ Vựng)

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 17 (Từ Vựng)

Học với Quizlet và ghi nhớ các thẻ chứa thuật ngữ như おぼえます, わすれます, なくします và hơn thế nữa.

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 17

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 17

24 Sept 2021 — 課. 単語. 漢字. 意味. 17. おぼえます. 覚えます. Nhớ. 17. わすれます. 忘れます. Quên. 17. なくします. Làm mất, đánh mất. 17. はらいます.Read more

Tên miền: nguonsangmoi.edu.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây