Từ Vựng Bài 7 Minna No Nihongo - Học Tiếng Nhật N5

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tổng hợp từ vựng bài 7 giáo trình Minna no Nihongo với 42 từ mới, bao gồm động từ, danh từ và các biểu thức tiếng Nhật cơ bản N5 đầy đủ.

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 7

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 7

STT, Từ Vựng, Kanji, Ý nghĩa. 1, きる, 切る, cắt. 2, おくる, 送る, gửi. 3, あげる, tặng. 4, もらう, nhận. 5, かす, 貸す, cho mượn. 6, かりる, 借りる, mượn.

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 7 trong giáo trình Minna no Nihongo chủ yếu là các từ về chủ đề gia đình (cách xưng hô đối với các thành viên trong gia ...

Tên miền: mcbooks.vn Đọc thêm

Từ vựng và ngữ pháp của Minna no Nihongo bài 7

Từ vựng và ngữ pháp của Minna no Nihongo bài 7

Học đến bài 7 mà chưa nhớ hết mặt chữ cái, vào học lại ngay bảng chữ cái Hiragana và Katakana Riki sẽ hướng dẫn bạn nhớ nó chỉ trong vòng ...

Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm

Bài-07 - いらっしゃい | みんなの日本語 第2版 1-50

Bài-07 - いらっしゃい | みんなの日本語 第2版 1-50

Bài-07 - いらっしゃい. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ. Phần 1: Từ vựng · Phần 2: Ngữ pháp · Phần 3: Luyện đọc · Phần 4: Hội thoại · Phần 5: Luyện nghe.

Tên miền: vnjpclub.com Đọc thêm

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 7

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 7

課. 単語. 漢字. 意味. 7. きります. 切ります. Cắt. 7. おくります. 送ります. Gửi. 7. あげます. Cho, tặng. 7. もらいます. Nhận. 7. かします ...

Tên miền: nguonsangmoi.edu.vn Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Minna no Nihongo bài 7 (Từ vựng)

Thẻ ghi nhớ: Minna no Nihongo bài 7 (Từ vựng)

きります. cắt ; おくります. gửi ; あげます. cho, tặng ; もらいます. nhận ; かします. cho mượn, cho vay.

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Bài 7: Từ vựng trong Minnano Nihongo

Bài 7: Từ vựng trong Minnano Nihongo

きります 切ります - THIẾT kirimasu cắt. おくります 送ります - TỐNG okurimasu gửi. あげます agemasu cho, tặng. もらいます moraimasu nhận. かします

Tên miền: tiengnhatvn.com Đọc thêm

Minna no Nihongo - Bài 07: Từ mới

Minna no Nihongo - Bài 07: Từ mới

Minna no Nihongo – Bài 07: Từ mới ; フォーク, fork, dĩa ; ファクス, facsimile, máy fax ; はさみ, 鋏, cái kéo ; パソコン, personal computer, máy tính (cá nhân).

Tên miền: havico.edu.vn Đọc thêm

Giáo trình Minna No Nihongo - Bài 7: Ngữ pháp

Giáo trình Minna No Nihongo - Bài 7: Ngữ pháp

Giáo trình Minna No Nihongo. Bài 7: Ngữ pháp. I. TỪ VỰNG. きります : cắt おくります : gửi あげます : tặng

Tên miền: tiengnhatvn.blogspot.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây