Từ Vựng Bài 3 Minna no Nihongo Quizlet Chi Tiết

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ Vựng Bài 3 Minna no Nihongo Quizlet giúp bạn học nhanh từ vựng về địa điểm như đây, đó, kia, mua sắm, chỉ đường hiệu quả. Danh sách đầy đủ phiên âm, nghĩa tiếng Việt từ giáo trình chuẩn, kèm Quizlet ôn tập dễ nhớ cho trình độ N5.

Thẻ ghi nhớ: Từ Vựng Minna no nihongo bai 3

Thẻ ghi nhớ: Từ Vựng Minna no nihongo bai 3

Ghép thẻ ; ここ. chỗ này, đây ; そこ. chỗ đó, đó ; あそこ. chỗ kia, kia ; どこ. chỗ nào, đâu ; こちら. phía này, đằng này, chỗ này, đây.Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Minna No Nihongo Bài 3 (Từ Vựng) Flashcards

Minna No Nihongo Bài 3 (Từ Vựng) Flashcards

Study with Quizlet and memorize flashcards containing terms like ここ, そこ, あそこ and more.

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Từ vựng Bài 3 Minna No nihongo Flashcards

Từ vựng Bài 3 Minna No nihongo Flashcards

ここ. chỗ này, đây ; そこ. chỗ đó, đó ; あそこ. chỗ kia, kia ; どこ. chỗ nào, đâu ; こちら. phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ).Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Từ vựng Minna Bài 3 Flashcards

Từ vựng Minna Bài 3 Flashcards

ここ. chỗ này , đây ; そこ. chỗ đó, đó ; あそこ. chỗ kia, kia ; どこ. chỗ nào, đâu ; こちら. phía này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của koko).Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 3 (Từ Vựng)

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 3 (Từ Vựng)

Học với Quizlet và ghi nhớ các thẻ chứa thuật ngữ như こちら.

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: JPD316: Từ vựng bài 3

Thẻ ghi nhớ: JPD316: Từ vựng bài 3

Ghép thẻ ; 効率(こうりつ). hiệu quả ; 活用する(かつようする). sử dụng, tận dụng ; 終了する(しゅうりょうする). kết thúc, hoàn thành ; 回数(かいすう). số lần ; ただ.Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Minna No Nihongo - Bài 3 Flashcards

Minna No Nihongo - Bài 3 Flashcards

phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ). Image: こちら. そちら. phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ). Image: そちら.Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Từ vựng Bài 3 Minna no Nihongo

Thẻ ghi nhớ: Từ vựng Bài 3 Minna no Nihongo

Ghép thẻ ; ここ. chỗ này, đây ; そこ. chỗ đó, đó ; あそこ. chỗ kia, kia ; どこ. chỗ nào, đâu ; こちら. phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ).Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 3 - Từ vựng

Thẻ ghi nhớ: Minna No Nihongo - Bài 3 - Từ vựng

phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ). Hình ảnh: こちら. そちら. phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ).Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Thẻ ghi nhớ: Từ vựng minna bài 3

Thẻ ghi nhớ: Từ vựng minna bài 3

Ghép thẻ ; ここ. chỗ này (gần người nói) ; そこ. chỗ đó, đó (gần người nghe) ; あそこ. chỗ kia ( xa cả 2 người) ; どこ. chỗ nào, đâu ; こちら. lịch sự của "どこ".Read more

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây