Từ điển chuyên ngành Hóa học tiếng Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tra cứu từ điển chuyên ngành Hóa học với hàng ngàn thuật ngữ Anh - Việt, giải thích rõ ràng, hỗ trợ học tập và nghiên cứu hiệu quả.

450+ Từ Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học cho người đi làm

450+ Từ Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học cho người đi làm

Bạn muốn tìm hiểu về các từ vựng chuyên dụng trong từ điển Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học. Vậy bạn có thể xem bài viết dưới đây để nắm chi tiết.

Tên miền: ise.edu.vn Đọc thêm

Từ Điển Hóa Học Anh - Việt : Nguyễn Trọng Biểu

Từ Điển Hóa Học Anh - Việt : Nguyễn Trọng Biểu

Từ điển Hóa học Anh-Việt gồm khoảng 28000 thuật ngữ chọn lọc có hệ thống ứng với trình độ phát triển toàn diện của Hóa học hiện đại, ...Read more

Tên miền: archive.org Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học

298 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học · Aluminum alloy: hợp kim nhôm · Alkali: chất kiềm · Allergic reaction or allergic test: phản ứng dị ứng ...Read more

Tên miền: talkclass.edu.vn Đọc thêm

100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC ...

100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC ...

1.1. Từ vựng cơ bản ngành hóa học · Common ion effect /ˈkɒmən ˈaɪən ɪˈfɛkt/: hiệu ứng ion · Conductance /kənˈdʌktəns/: độ dẫn · Condensation /ˌkɒndɛnˈseɪʃən/: sự ...Read more

Tên miền: langmaster.edu.vn Đọc thêm

[TRỌN BỘ] Thuật ngữ hóa tiếng anh có hình minh họa - QTeens

[TRỌN BỘ] Thuật ngữ hóa tiếng anh có hình minh họa - QTeens

Trọn bộ thuật ngữ hóa tiếng anh từ cơ bản đến nâng cao dành cho học sinh, sinh viên và cả người đi làm đầy đủ và có hình minh họa.

Tên miền: qteens.qts.edu.vn Đọc thêm

TỪ ĐIỂN VIỆT -ANH LĨNH VỰC HÓA HỌC

TỪ ĐIỂN VIỆT -ANH LĨNH VỰC HÓA HỌC

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học. - Afermentation: lên men rượu. - Alipathic compound: hợp chất béo. - Alkali: chất kiềm. - Alkali metals ...Read more

Tên miền: chuyenlequydondb.edu.vn Đọc thêm

300 từ vựng chuyên ngành hóa học

300 từ vựng chuyên ngành hóa học

300 từ vựng chuyên ngành hóa học · 1. Fermentation: lên men rượu · 2. Aliphatic compound: hợp chất béo · 3. Alkali: chất kiềm · 4. Alkali metals or alkaline: kim ...Read more

Tên miền: aroma.vn Đọc thêm

450+ TỪ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC | PDF

450+ TỪ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC | PDF

Tài liệu này cung cấp danh sách 450 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học cùng với nghĩa dịch tiếng Việt. Các từ vựng được phân loại theo chữ cái từ A đến ...

Tên miền: scribd.com Đọc thêm

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học ...

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học ...

Ngành Hóa học được chia thành 5 lĩnh vực chính, cụ thể là: Organic Chemistry (Hóa hữu cơ). Inorganic Chemistry (Hóa vô cơ). Physical Chemistry (Hóa lý).Read more

Tên miền: dichthuatso1.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học

- Symbolic: điển hình. - Synthetize: tổng hợp. - Sectomic metals: kim loại dễ chảy. - Temperature: nhiệt độ. - Test [chemically]: hoá nghiệm.Read more

Tên miền: english4u.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây