Thanh điệu tiếng Trung: 4 loại cơ bản và cách đọc

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Thanh điệu tiếng Trung quyết định nghĩa của từ với 4 loại chính: thanh 1 cao đều, thanh 2 lên cao, thanh 3 xuống rồi lên, thanh 4 xuống dứt khoát. Học quy tắc biến điệu, ví dụ thực tế để phát âm chuẩn, tránh nhầm lẫn như mā (mẹ) và mǎ (ngựa). Bí quyết luyện nghe nói hiệu quả ngay hôm nay!

Thanh điệu tiếng Trung: Cách đọc 4 loại & quy tắc biến điệu

Thanh điệu tiếng Trung: Cách đọc 4 loại & quy tắc biến điệu

Thanh điệu tiếng Trung là sự thay đổi cao độ để phân biệt nghĩa từ. Có 4 loại: thanh 1 (cao và đều), thanh 2 ( như sắc), thanh 3 (như dấu hỏi), thanh 4.

Tên miền: google.com Đọc thêm

Thanh điệu trong tiếng Trung: Cách đọc, viết và sử dụng

Thanh điệu trong tiếng Trung: Cách đọc, viết và sử dụng

Thanh điệu trong tiếng Trung (tiếng Trung gọi là 声调 – Shēngdiào) là sự thay đổi cao độ của giọng nói trong một âm tiết. Tiếng Trung phổ thông ...Read more

Tên miền: google.com Đọc thêm

Thanh điệu tiếng trung: Phân loại và các quy tắc thanh điệu

Thanh điệu tiếng trung: Phân loại và các quy tắc thanh điệu

I. Thanh điệu tiếng Trung là gì? · 妈 (mā): Thanh điệu 1, có nghĩa là "mẹ". · 麻 (má): Thanh điệu 2, có nghĩa là “sợi đay, sợi gai, vừng” · 马 ( ...Read more

Tên miền: google.com Đọc thêm

Hệ thống phiên âm Tiếng Trung cơ bản - Thanh mẫu, vận ...

Hệ thống phiên âm Tiếng Trung cơ bản - Thanh mẫu, vận ...

4. Thanh điệu ... Thanh điệu là phần thể hiện sự biến đổi cao thấp của một âm tiết, để phân biệt ý nghĩa khác nhau của từ. Khi thay đổi thanh điệu ...Read more

Tên miền: google.com Đọc thêm

Cách phát âm 4 thanh điệu tiếng Trung đơn giản và hiệu quả

Cách phát âm 4 thanh điệu tiếng Trung đơn giản và hiệu quả

3. Các cặp thanh điệu tiếng Trung thường gặp lỗi · 妈 (mā) - mẹ (Thanh 1): Phát âm giữ giọng cao và đều. · 骂 (mà) - chửi (Thanh 4): Phát âm bắt ...Read more

Tên miền: google.com Đọc thêm

THANH ĐIỆU TIẾNG TRUNG

THANH ĐIỆU TIẾNG TRUNG

THANH ĐIỆU TIẾNG TRUNG. 汉语拼音声调. 声调 Thanh điệu. Thanh 1 – : Cách đọc mā (đọc bình thường, hơi hơi kéo dài tí); Thanh 2 / : // má (đọc hơi nhẹ gần như ...Read more

Tên miền: google.com Đọc thêm

4 Thanh Điệu tiếng Trung: Quy Tắc Đọc, Viết

4 Thanh Điệu tiếng Trung: Quy Tắc Đọc, Viết

Bốn thanh điệu tiếng Trung (声调) · Thanh thứ nhất (- 声) · Thanh thứ hai (二声) · Thanh thứ ba (三声) · Thanh thứ tư (四声).Read more

Tên miền: google.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây