Kiểm soát viên ngân hàng tiếng Anh là Bank Controller

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Kiểm soát viên ngân hàng tiếng Anh là **bank controller**, người giám sát hoạt động kế toán, kiểm soát nội bộ và báo cáo tài chính trong ngân hàng. Vai trò quan trọng theo Thông tư 14/2022/TT-NHNN, hỗ trợ lập ngân sách, kiểm tra chênh lệch chi tiêu và làm việc với kiểm toán viên. Tìm hiểu chi tiết định nghĩa, nhiệm vụ cùng ví dụ thực tế.

kiểm soát viên ngân hàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kiểm soát viên ngân hàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kiểm soát viên ngân hàng kèm nghĩa tiếng anh bank controller, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

kiểm soát viên Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kiểm soát viên Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nghĩa 1: Người kiểm soát, giám sát (trong kinh doanh, tài chính hoặc quản lý) Ví dụ: The financial controller is responsible for the company's budget. (Kiểm so ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

What is the translation of "kiểm soát viên" in English?

What is the translation of

Find all translations of kiểm soát viên in English like controller and many others.

Tên miền: en.bab.la Đọc thêm

kiểm soát viên

kiểm soát viên

The Vietnamese word "kiểm soát viên" translates to "controller" or "comptroller" in English. This term is commonly used in business and finance contexts to ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Phép dịch "kiểm soát viên" thành Tiếng Anh

Phép dịch

controller, comptroller là các bản dịch hàng đầu của "kiểm soát viên" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tôi đã phải lắng nghe tiếng nói của kiểm soát viên không l ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

TOP 100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH NGÂN HÀNG ...

TOP 100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH NGÂN HÀNG ...

Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán · Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm · Market Development Specialist: Chuyên viên phát ...Read more

Tên miền: jolo.edu.vn Đọc thêm

Nghĩa của "kiểm soát viên" trong tiếng Anh

Nghĩa của

bab.la · Từ điển Việt-Anh; kiểm soát viên. Bản dịch của "kiểm soát viên" trong Anh là gì? vi kiểm soát viên = en. volume_up. controller. chevron_left. Bản dịch ...Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Kiểm soát viên (Controller) là gì? Đặc điểm

Kiểm soát viên (Controller) là gì? Đặc điểm

Kiểm soát viên trong tiếng Anh là Controller. Kiểm soát viên là người có trách nhiệm đối với tất cả các hoạt động liên quan đến kế toán, bao gồm ...Read more

Tên miền: vietnambiz.vn Đọc thêm

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng: Học gì để thành “ ...

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng: Học gì để thành “ ...

Bank tellers will work at the transaction counter and assist customers with transactions. (Giao dịch viên ngân hàng sẽ làm việc tại quầy giao dịch và hỗ trợ ...Read more

Tên miền: ila.edu.vn Đọc thêm

Tất tần tật bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ...

Tất tần tật bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ...

Tổng hợp trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành tài chính và bạn sẽ không còn gặp bối rối ...Read more

Tên miền: nativex.edu.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây