Khí cụ điện Tiếng Anh là gì?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Khí cụ điện Tiếng Anh là gì? Tìm hiểu các thuật ngữ chuyên ngành điện, cách dịch và ứng dụng trong thực tế kỹ thuật điện công nghiệp.

Nghĩa của từ Khí cụ điện - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Khí cụ điện - Từ điển Việt - Anh

Lịch sử. Khí cụ điện. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Điện lạnh. Nghĩa chuyên ngành. electric instrument. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/Kh%C3% ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Phép dịch "khí cụ điện" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Để tiết kiệm nhiệt và khối lượng, các thiết bị điện tử của con tàu và khí cụ được đặt trong IEM (Module điện tử tích hợp - integrated electronics modules). To ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Khí cụ điện

Khí cụ điện

Theo chuyên ngành điện Current Transformer được dịch sang tiếng việt có nghĩa là biến dòng. Biến dòng là dòng điện được biến đổi. Biến đổi ở đây có thể là từ ...

Tên miền: smartplc.com.vn Đọc thêm

150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho ...

150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho ...

Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm · Accesssories : phụ kiện · Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công ...

Tên miền: aroma.vn Đọc thêm

Trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất

Trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất

Cable :cáp điện · Capacitor : Tụ điện · Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô · Check valve: van một chiều. · Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt · Circuit ...

Tên miền: mshoagiaotiep.com Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng

13 Sept 2022 — Power station ( Substation): trạm điện. · Bushing: sứ xuyên · Disconnecting switch: Dao cách ly. · Circuit breaker: máy cắt. · Power transformer: ...

Tên miền: zim.vn Đọc thêm

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH "CƠ ĐIỆN TỬ"

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

25 Jun 2024 — TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH "CƠ ĐIỆN TỬ" · Cable: cáp điện · Capacitor: Tụ điện · Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô · Check valve: van ...

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện

17 Nov 2016 — - Voltage transformer:VT Potention transformer:PT: máy biến áp đo lường. - Current transformer: máy biến dòng đo lường. - bushing type CT ...

Tên miền: english4u.com.vn Đọc thêm

Thuật ngữ - kí hiệu cần biết trong ngành điện

Thuật ngữ - kí hiệu cần biết trong ngành điện

Thuật ngữ - kí hiệu cần biết trong ngành điện · FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số. · AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều. · DC _ Direct ...

Tên miền: nangluongcao.com Đọc thêm

5000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện | ADVANCE CAD

5000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện | ADVANCE CAD

Cũng dùng VT: voltage transformer. Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự ...

Tên miền: advancecad.edu.vn Đọc thêm

Phép dịch "khí cụ điện" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Kiểm tra các bản dịch 'khí cụ điện' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch khí cụ điện trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Khí cụ điện - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Khí cụ điện - Từ điển Việt - Anh

Lịch sử. Khí cụ điện. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Điện lạnh. Nghĩa chuyên ngành. electric instrument. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/Kh%C3% ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây