Khí cụ điện Tiếng Anh là gì?
Khí cụ điện Tiếng Anh là gì? Tìm hiểu các thuật ngữ chuyên ngành điện, cách dịch và ứng dụng trong thực tế kỹ thuật điện công nghiệp.
Nghĩa của từ Khí cụ điện - Từ điển Việt - Anh
Lịch sử. Khí cụ điện. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Điện lạnh. Nghĩa chuyên ngành. electric instrument. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/Kh%C3% ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Phép dịch "khí cụ điện" thành Tiếng Anh
Để tiết kiệm nhiệt và khối lượng, các thiết bị điện tử của con tàu và khí cụ được đặt trong IEM (Module điện tử tích hợp - integrated electronics modules). To ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Khí cụ điện
Theo chuyên ngành điện Current Transformer được dịch sang tiếng việt có nghĩa là biến dòng. Biến dòng là dòng điện được biến đổi. Biến đổi ở đây có thể là từ ...
Tên miền: smartplc.com.vn Đọc thêm
150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho ...
Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm · Accesssories : phụ kiện · Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công ...
Trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất
Cable :cáp điện · Capacitor : Tụ điện · Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô · Check valve: van một chiều. · Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt · Circuit ...
Tên miền: mshoagiaotiep.com Đọc thêm
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng
13 Sept 2022 — Power station ( Substation): trạm điện. · Bushing: sứ xuyên · Disconnecting switch: Dao cách ly. · Circuit breaker: máy cắt. · Power transformer: ...
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH "CƠ ĐIỆN TỬ"
25 Jun 2024 — TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH "CƠ ĐIỆN TỬ" · Cable: cáp điện · Capacitor: Tụ điện · Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô · Check valve: van ...
Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện
17 Nov 2016 — - Voltage transformer:VT Potention transformer:PT: máy biến áp đo lường. - Current transformer: máy biến dòng đo lường. - bushing type CT ...
Tên miền: english4u.com.vn Đọc thêm
Thuật ngữ - kí hiệu cần biết trong ngành điện
Thuật ngữ - kí hiệu cần biết trong ngành điện · FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số. · AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều. · DC _ Direct ...
Tên miền: nangluongcao.com Đọc thêm
5000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện | ADVANCE CAD
Cũng dùng VT: voltage transformer. Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự ...
Tên miền: advancecad.edu.vn Đọc thêm
Phép dịch "khí cụ điện" thành Tiếng Anh
Kiểm tra các bản dịch 'khí cụ điện' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch khí cụ điện trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Khí cụ điện - Từ điển Việt - Anh
Lịch sử. Khí cụ điện. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Điện lạnh. Nghĩa chuyên ngành. electric instrument. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/Kh%C3% ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Head First Java 3rd Edition PDF Google Drive Tải Miễn Phí
Destination B1 Grammar And Vocabulary Download
3ds Max Vs Blender: So Sánh Chi Tiết Hai Phần Mềm
Principles Of Economics By N Gregory Mankiw 10th Edition Solutions PDF
English Vocabulary In Use Elementary - Sách Học Từ Vựng






