Các môn học ở Nhật Bản: Chương trình chi tiết các cấp

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Các môn học ở Nhật Bản được thiết kế toàn diện từ tiểu học đến đại học, tập trung vào kiến thức cơ bản, kỹ năng sống và thực hành. Hệ thống giáo dục quốc dân nhấn mạnh môn Quốc ngữ, Toán, Khoa học, Xã hội, Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật ở cấp tiểu học và trung học cơ sở, giúp học sinh phát triển toàn diện. Tìm hiểu cấu trúc chương trình học bắt buộc và tự chọn tại các trường Nhật Bản.

Các môn học ở nhật bản đầy đủ chi tiết cho từng bậc khác nhau

Các môn học ở nhật bản đầy đủ chi tiết cho từng bậc khác nhau

Ngoài ra, trẻ em Nhật Bản sẽ được học tiếng quốc ngữ, thư pháp, thơ, số học, tự nhiên, xã hội học (đạo đức, lịch sử, lễ nghi), âm nhạc, nghệ ...Read more

Tên miền: namchauims.edu.vn Đọc thêm

Tham khảo ngay 50+ tên các môn học bằng tiếng Nhật

Tham khảo ngay 50+ tên các môn học bằng tiếng Nhật

1. Tên các môn học bằng tiếng Nhật ; 1, すうがく, 数学 ; 2, えいご, 英語 ; 3, にほんご, 日本語 ; 4, ぶんがく, 文学 ...Read more

Tên miền: loptiengnhat.edu.vn Đọc thêm

Education system Japan - Nhật Bản

Education system Japan - Nhật Bản

Chương. Page 8. trình giảng dạy bao gồm các môn học: Tiếng Nhật Bản, nghiên cứu xã hội, toán học, khoa học, âm nhạc, nghệ thuật, giáo dục thể chất, nghệ thuật ...Read more36 pages

Tên miền: naric.edu.vn Đọc thêm

Lộ trình giáo dục của Nhật Bản

Lộ trình giáo dục của Nhật Bản

Năm thứ ba: Học các môn của hệ đào tạo từ xa, bán thời gian và chính quy. Năm thứ nhất: Nhập học vào hệ đào tạo từ xa. Vào những ngày và giờ kh ...41 pages

Tên miền: www2.aia.pref.aichi.jp Đọc thêm

CÁC MÔN HỌC TRONG TIẾNG NHẬT || Akamaru.com.vn

CÁC MÔN HỌC TRONG TIẾNG NHẬT || Akamaru.com.vn

Du học Akamaru - Nhật ngữ Đông Minh sẽ hướng dẫn cách ghi các môn học bằng Tiếng Nhật nhé · Sinh · 地質学 Địa · 歴史学 Sử · 音楽 Nhạc · 美術 Họa · 体育 Thể dục.Read more

Tên miền: akamaru.com.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học trong trường

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học trong trường

1. 文学(ぶんがく):văn học. · 2. 古典(こてん):ngôn ngữ, văn học, lịch sử Hy Lạp. · 3. 歴史学(れきしがく):lịch sử học. · 4. 数学(すうがく):môn toán.Read more

Tên miền: tiengnhatcoban.edu.vn Đọc thêm

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC MÔN HỌC, NGÀNH HỌC

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC MÔN HỌC, NGÀNH HỌC

Hãy cùng THUV học các từ vựng về các môn học, ngành học trong tiếng Nhật nhé! 医学(いがく)Y học. 看護学(かんごがっか)Điều dưỡng. 理学療法学(りがくりょうほうが ...Read more

Tên miền: tokyo-human.edu.vn Đọc thêm

Tổng quan hệ thống giáo dục Nhật Bản

Tổng quan hệ thống giáo dục Nhật Bản

Ở bậc này, học sinh học các môn học tổng hợp, gồm các môn khoa học, xã hội, văn học và ngoại ngữ. Trung học phổ thông (Koukou): Dành cho học sinh từ 15 đến ...Read more

Tên miền: vnpc.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây