Bộ phận nhân sự trong tiếng Anh và cách sử dụng chính xác

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tìm hiểu cách gọi bộ phận nhân sự trong tiếng Anh, các thuật ngữ liên quan và ứng dụng trong môi trường công sở.

bộ phận nhân sự Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bộ phận nhân sự Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bộ phận nhân sự là bộ phận trong tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm tuyển dụng, sàng lọc, sa thải và quản lý các quyền lợi, phúc lợi của nhân viên. Ví dụ. 1.Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

phòng nhân sự Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

phòng nhân sự Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

phòng nhân sự kèm nghĩa tiếng anh human resource department, và phát âm ... Phòng nhân sự là bộ phận trong tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm tuyển ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

HR là gì? Khám phá công việc nhân sự hấp dẫn bằng ...

HR là gì? Khám phá công việc nhân sự hấp dẫn bằng ...

HR chính là viết tắt của Human Resources: (bộ phận/phòng) nhân sự. Ví dụ: HR played a key role in organizing the company's new employee onboarding process. (Ph ...Read more

Tên miền: ila.edu.vn Đọc thêm

Học Tiếng Anh Công Sở Về Chức Vụ Và Các Phòng Ban

Học Tiếng Anh Công Sở Về Chức Vụ Và Các Phòng Ban

Department: Bộ phận, Phòng/ ban trong công ty · Administration Department: Phòng Hành chính tổng hợp · Human Resource Department (HR Department): Phòng Nhân sự ...Read more

Tên miền: iigacademy.edu.vn Đọc thêm

Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

Pesonnel: Nhân sự/ bộ phận nhân sự; Depart ment / Room/ Devision: Bộ phận; Head of depart ment: Trưởng phòng; Director: Giám đốc/ trưởng bộ phận; Staff ...Read more

Tên miền: mshoagiaotiep.com Đọc thêm

Tiếng Anh chuyên ngành vị trí hành chính nhân sự

Tiếng Anh chuyên ngành vị trí hành chính nhân sự

... nhân sự người nước ngoài. Từ vựng tiếng Anh trong quản lý nhân sự và tuyển dụng. HR - Human Resources: nguồn nhân lực (nhân sự). HR manager ...Read more

Tên miền: iesc.edu.vn Đọc thêm

"Phòng Nhân Sự" Tiếng Anh là gì: Cách viết, Ví dụ trong ...

"Phòng Nhân Sự" Tiếng Anh là gì: Cách viết, Ví dụ trong Tiếng Anh · - Phòng nhân sự trong tiếng anh là human resources deparment, và trong phòng nhân sự có rất ...Read more

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Học nhanh dễ nhớ 205 từ và cụm từ Tiếng Anh ngành nhân sự

Học nhanh dễ nhớ 205 từ và cụm từ Tiếng Anh ngành nhân sự

1. Từ vựng tiếng Anh về các vị trí chức vụ dùng trong ngành nhân sự ; Head of the department ; Director. /daɪˈrek.tɚ/ ; HR manager ; Staff. /stæf/.Read more

Tên miền: edunet.vn Đọc thêm

Phép dịch "phòng nhân sự" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "phòng nhân sự" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Trong tháng 5 năm 1942, ông trở thành Giám đốc Sở 2 của Văn phòng nhân sự quân đội.Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây