元気 là gì? Cách đọc, phiên âm & nghĩa của từ 元気
元気 | げんき | genki nghĩa là khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn, sức khoẻ; sự khoẻ mạnh.. | Mazii là Từ điển tiếng Nhật hàng đầu Việt Nam với 3 triệu người dùng.
Tên miền: mazii.net
Link: https://mazii.net/vi-VN/search/word/javi/%E3%81%92%E3%82%93%E3%81%8D
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Genki là gì
"Genki desu ka": Không chỉ là câu hỏi thăm sức khỏe - KILALA
Cụ thể, Genki ở dạng danh từ mang nghĩa là “nguồn sống thúc đẩy các hoạt động tinh thần và thể chất”. Tính từ Genki có nghĩa khỏe mạnh và cơ thể ...Read more
Văn - 🍋 Genki là từ ngữ thông dụng trong tiếng Nhật, nghĩa ...
Genki là từ ngữ thông dụng trong tiếng Nhật, nghĩa là sức khỏe, tinh thần, hay khái quát hơn nghĩa là tràn đầy năng lượng. Vì vậy đây là từ ...Read more
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
WTF là Genki/Genkai vậy? : r/dbz
"Genki" trong tiếng Nhật có nghĩa là tràn đầy năng lượng/vui vẻ/sống động/tích cực/năng lượng/khỏe mạnh. Nếu dùng để đặt tên cho các đòn tấn ...Read more
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
元気 là gì? Cách đọc, phiên âm & nghĩa của từ 元気
元気 | げんき | genki nghĩa là khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn, sức khoẻ; sự khoẻ mạnh.. | Mazii là Từ điển tiếng Nhật hàng đầu Việt Nam với 3 triệu người dùng.
10 từ giúp bạn hiểu hơn về con người Nhật Bản
Genki là từ thường dùng trong cuộc sống Nhật Bản, nó có thể hiểu là sức khoẻ, nhiệt tình, tinh thần hoặc năng lượng. 5, Mottainai. Tiếng Nhật: 勿体無い/ ...Read more
Tên miền: manstart.com.vn Đọc thêm
Từ "genki" (元気) có dùng được để miêu tả đồ ăn không?
Genki thường mang nghĩa "sống động" hay "năng động" hơn là "khỏe mạnh", nên bạn sẽ không muốn dùng từ đó để miêu tả đồ ăn.Read more
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Giải thích chi tiết câu hỏi: Genki desu ka là gì? - Mitaco
Genki trong tiếng Nhật có nghĩa là khỏe mạnh, desu ka là cách hỏi phủ định. Khi kết hợp lại, cụm từ này trở thành một câu hỏi lịch sự để hỏi về ...Read more
Tên miền: mitaco.net.vn Đọc thêm
Những câu giao tiếp tiếng Nhật dùng trong "Đời sống hàng ...
Khỏe thôi. べつ に。 Betsu ni. Không có gì cả. げんき。 Genki. Tôi khỏe.Read more
Tên miền: acmjinzai.com Đọc thêm
Các Câu Nói Tiếng Nhật Thay Cho Ganbatte (Cố Lên)
元気出してね / 元気出せよ! (Genki Dashite ne / Genki Daseyo!) Hai câu này có nghĩa là “Thôi nào! Vui lên!”. Nếu bạn của bạn gặp ...Read more
Tên miền: yoko.edu.vn Đọc thêm
Cùng nhau học tiếng Nhật – Ôn tập: Hãy chọn đáp án!
Nếu muốn trả lời “Vâng, tôi khoẻ.” thì nói là HAI, GENKI DESU. Khi nói ... "Cùng nhau học tiếng Nhật" là gì? Câu hỏi thường gặp · Cùng học tiếng Nhật với ...Read more
Tên miền: www3.nhk.or.jp Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Head First Java 3rd Edition PDF Google Drive Tải Miễn Phí
Destination B1 Grammar And Vocabulary Download
3ds Max Vs Blender: So Sánh Chi Tiết Hai Phần Mềm
Principles Of Economics By N Gregory Mankiw 10th Edition Solutions PDF
English Vocabulary In Use Elementary - Sách Học Từ Vựng






