Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn
Bảng từ vựng Lễ tân khách sạn thông dụng ; giường đôi. shuāngrén chuáng. 双人床 ; bữa sáng. zǎocān. 早餐 ; bữa trưa. wǔcān. 午餐 ; bữa tối. wǎncān.Read more
Tên miền: tiengtrungnihao.com
Link: https://www.tiengtrungnihao.com/post/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-ti%E1%BA%BFng-trung-ch%E1%BB%A7-%C4%91%E1%BB%81-l%E1%BB%85-t%C3%A2n-kh%C3%A1ch-s%E1%BA%A1n
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tiếng trung giao tiếp cho lễ tân khách sạn
Từ vựng tiếng Trung dành cho lễ tân khách sạn thông ...
Từ vựng tiếng Trung dành cho lễ tân dùng tại khách sạn ; Lễ tân, 柜台, guì tái ; Đại sảnh, 大堂, dà táng ; Bít tết, 牛排, niú pái ; Buffet, 自助餐 ...Read more
Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn
Bảng từ vựng Lễ tân khách sạn thông dụng ; giường đôi. shuāngrén chuáng. 双人床 ; bữa sáng. zǎocān. 早餐 ; bữa trưa. wǔcān. 午餐 ; bữa tối. wǎncān.Read more
Tên miền: tiengtrungnihao.com Đọc thêm
Học tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn: Từ vựng, mẫu câu ...
2. Từ vựng dành cho nhân viên lễ tân khách sạn ; 84, 您好! nín hǎo! Chào anh/chị ! Chào ngài ! ; 85, 再见,欢迎下次再来! zàijiàn, huānyíng xià cì ...Read more
Tên miền: tbtvietnam.edu.vn Đọc thêm
前台 (qiántái) – Lễ tân - 客房服务 (kèfáng fúwù) – Dịch vụ ...
Mẫu câu giao tiếp theo tình huống a. Tại quầy lễ tân (前台接待) 1. Đặt phòng: - 我想预订一个双人间,住三晚。 Wǒ xiǎng yùdìng yīgè shuāngrénjiān, ...Read more
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ Vựng Tiếng Trung Cho Lễ Tân Đầy Đủ Nhất
Thuật ngữ tiếng Trung thường dùng của nhân viên lễ tân · 您好! /nín hǎo!/ Chào anh/chị ! · 再见,欢迎下次再来! /zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!/Read more
Tên miền: youcan.edu.vn Đọc thêm
Tiếng Trung Chủ Đề Khách Sạn
Tiếng Trung chủ đề khách sạn là tổng hợp các từ vựng và mẫu câu quan trọng dành cho các bạn đang làm trong ngành khách sạn hoặc du lịch...
Tên miền: hoavanshz.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạn
Từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân khách sạn · 1. 登记表 (Dēngjì biǎo): mẫu đăng kí · 2. 喷水池 (Pēnshuǐchí): bể phun nước · 3. 大门口 (Dà ménkǒu): cửa lớn · 4. 楼梯 ...Read more
Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề chuyên ngành ...
Mô tả: Cuốn sách này chuyên về các kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực du lịch và khách sạn. Sách cung cấp các từ vựng và câu thông ...Read more
Tên miền: bifa.com.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Head First Java 3rd Edition PDF Google Drive Tải Miễn Phí
Destination B1 Grammar And Vocabulary Download
3ds Max Vs Blender: So Sánh Chi Tiết Hai Phần Mềm
Principles Of Economics By N Gregory Mankiw 10th Edition Solutions PDF
English Vocabulary In Use Elementary - Sách Học Từ Vựng






