Tra từ: 店 - Từ điển Hán Nôm
① Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ, tục gọi nhà trọ là khách điếm 客店. Từ điển Trần Văn Chánh. ① (Cửa) hiệu, (cửa) hàng, tiệm: 書店 Hiệu sách; 飯店 Tiệm ăn ...Read more
Tên miền: hvdic.thivien.net
Link: https://hvdic.thivien.net/whv/%E5%BA%97
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nhà sách tiếng Trung là gì
Cách nói tiệm sách trong tiếng Trung
Phải nói tiệm sách như thế nào trong tiếng Trung? 书店. (shūdiàn). Cách một người bản xứ nói điều này. Hình ảnh mũi tên. Cách một người bản xứ nói điều này.Read more
Tên miền: memrise.com Đọc thêm
'hiệu sách' tiếng Trung là gì,'hiệu sách' trong tiếng Trung
Từ điển Trung Việt, Trung Anh online miễn phí Hanzii, tra cứu chữ hán theo bộ, nét vẽ, hình ảnh. Tổng hợp đầy đủ cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu và ví dụ minh ...
Tên miền: hanzii.net Đọc thêm
Từ vựng về chủ đề mua bán ở hiệu sách
Từ vựng tiếng Trung chủ đề sách. – 书 /shū/: sách – 书籍 /shū jí /: sách – 书店 /shū diàn/: hiệu sách – 图书馆 /tú shū guǎn/: thư việnRead more
Tên miền: khanhlinhedu.vn Đọc thêm
Chữ 书店 là gì? Cửa hàng sách tiếng Trung là gì?
Home » Từ điển tiếng Trung » 书店. Home; Khóa học tiếng Trung. Tiếng Trung cơ bản · Tiếng Trung nâng cao · Luyện thi HSK · Dạy tiếng Việt cho người Trung ...Read more
Tên miền: tiengtrungtruonggiang.com Đọc thêm
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CỬA HÀNG =============== ...
书店 /shūdiàn/: hiệu sách 8. 理发店 /lǐfà diàn/: hiệu cắt tóc 9. 超市 /chāoshì/: siêu thị 10. 咖啡馆 /kāfēi guǎn/: quán cà phê 11 ...Read more
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn
你家离这儿远不远?/Nǐ jiā lí zhè'r yuǎn bù yuǎn?/ : Nhà bạn cách chỗ này có xa không vậy. -Trả lời là địa điểm đó ở đâu: Địa điểm + 在 + vị trí. → Vị trí ...Read more
Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm
Tra từ: 店 - Từ điển Hán Nôm
① Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ, tục gọi nhà trọ là khách điếm 客店. Từ điển Trần Văn Chánh. ① (Cửa) hiệu, (cửa) hàng, tiệm: 書店 Hiệu sách; 飯店 Tiệm ăn ...Read more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Từ vựng về các loại Sách trong tiếng Trung thông dụng
读书 /dú shū/: đọc sách, đi học · 书店 /shū diàn/: hiệu sách, nhà sách · 图书馆 /tú shū guǎn/: thư viện · 看书 /kàn shū/: xem sách, đọc sách.Read more
Tên miền: tiengtrungonline.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Trung Hoa về Văn Phòng Phẩm
Từ vựng tiếng Trung Hoa về Văn Phòng Phẩm · 1. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù · 2. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng · 3. Bốn vật quí trong thư phòng ( ...Read more
Tên miền: newsky.edu.vn Đọc thêm
Từ vựng về các loại sách bằng tiếng Trung thông dụng
Cùng PREP học bộ từ vựng về tên các loại sách bằng tiếng Trung thông dụng: Thể loại, các hoạt động liên quan đến sách và thành ngữ.
Tên miền: prepedu.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Head First Java 3rd Edition PDF Google Drive Tải Miễn Phí
Destination B1 Grammar And Vocabulary Download
3ds Max Vs Blender: So Sánh Chi Tiết Hai Phần Mềm
Principles Of Economics By N Gregory Mankiw 10th Edition Solutions PDF
English Vocabulary In Use Elementary - Sách Học Từ Vựng






