37 từ vựng tiếng Nhật thương mại phổ biến - Nhật ngữ Bảo Tín
Từ vựng tiếng Nhật thương mại · 留保(りゅうほ):bảo lưu · (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo · 輸入申告(ゆにゅうしんこく): Khai nhập khẩu · 貨物 ...Read more
Tên miền: baotinjp.com
Link: https://baotinjp.com/tu-vung-tieng-nhat-thuong-mai/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Từ vựng tiếng Nhật thương mại
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế, thương mại, XNK, IT
Cùng Riki học một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về kinh tế – thương mại, kinh doanh, xuất nhập khẩu và IT nhé. Còn rất nhiều tài liệu chuyên ngành khác ...Read more
Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành thương mại - Kohi.vn
1. Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại · 1. 船積み (funadumi): xếp hàng lên tàu · 2. つなぎ資金 (tsunagi shikin): tín dụng gối đầu · 3. 口座 ( ...Read more
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại
22 Mar 2019 — Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại · 1. 紙片(しへん): Mảnh giấy · 2. カントリ。リスク: Rủi ro chính trị · 3. チェック: Kiểm tra · 4.Read more
Tên miền: trungtamtiengnhat.org Đọc thêm
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật thương mại bạn nên biết
29 Sept 2021 — Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật thương mại bạn nên biết · 船積み (funadumi): Xếp hàng lên tàu điện ngầm. · つなぎ資金 (tsunagi shikin): Tín dụng ...Read more
Tên miền: caodangvietmy.edu.vn Đọc thêm
từ vựng tiếng Nhật thương mại - Jellyfish Vietnam
6 Mar 2024 — 2. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại phổ biến thường gặp · 1. 小口貨物, こぐちかもつ · 2. 代金, だいきん · 3. 前受, まえうけ · 4.Read more
Tên miền: khoahoctiengnhat.net Đọc thêm
Tổng hợp các từ tiếng Nhật thường thấy khi đi mua sắm
14 Apr 2020 — 1. 通路, つうろ, hành lang · 2. ベルトコンベア, dải băng chuyền · 3. 特売品, とくばいひん, hàng khuyến mại/giảm giá · 4. レジ, thu ngân · 5. 棚, た ...Read more
Tên miền: sachtiengnhat100.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kinh tế
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kinh tế khác · 1. 相手 (aite): đối tác · 2. 赤字 (akaji) lỗ, thâm hụt thương mại · 3. 黒字 (kuroji) lãi, thặng dư · 4.Read more
Tên miền: trungtamnhatngu.edu.vn Đọc thêm
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về thương mại
19 May 2016 — Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về thương mại. · 1. 船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu · 2. つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu · 3.Read more
Tên miền: tiengnhatgiaotiep.edu.vn Đọc thêm
37 từ vựng tiếng Nhật thương mại phổ biến - Nhật ngữ Bảo Tín
Từ vựng tiếng Nhật thương mại · 留保(りゅうほ):bảo lưu · (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo · 輸入申告(ゆにゅうしんこく): Khai nhập khẩu · 貨物 ...Read more
Tên miền: baotinjp.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế, thương mại, XNK, IT
Cùng Riki học một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về kinh tế – thương mại, kinh doanh, xuất nhập khẩu và IT nhé. Còn rất nhiều tài liệu chuyên ngành khác, n ...Read more
Tên miền: riki.edu.vn Đọc thêm
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành thương mại - Kohi.vn
1. Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại · 1. 船積み (funadumi): xếp hàng lên tàu · 2. つなぎ資金 (tsunagi shikin): tín dụng gối đầu · 3. 口座 ( ...Read more
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại
22 Mar 2019 — Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại · 1. 紙片(しへん): Mảnh giấy · 2. カントリ。リスク: Rủi ro chính trị · 3. チェック: Kiểm tra · 4.Read more
Tên miền: trungtamtiengnhat.org Đọc thêm
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật thương mại bạn nên biết
29 Sept 2021 — Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật thương mại bạn nên biết · 船積み (funadumi): Xếp hàng lên tàu điện ngầm. · つなぎ資金 (tsunagi shikin): Tín dụng ...Read more
Tên miền: caodangvietmy.edu.vn Đọc thêm
từ vựng tiếng Nhật thương mại - Jellyfish Vietnam
6 Mar 2024 — 2. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại phổ biến thường gặp · 1. 小口貨物, こぐちかもつ · 2. 代金, だいきん · 3. 前受, まえうけ · 4.Read more
Tên miền: khoahoctiengnhat.net Đọc thêm
Tổng hợp các từ tiếng Nhật thường thấy khi đi mua sắm
14 Apr 2020 — 1. 通路, つうろ, hành lang · 2. ベルトコンベア, dải băng chuyền · 3. 特売品, とくばいひん, hàng khuyến mại/giảm giá · 4. レジ, thu ngân · 5. 棚, た ...Read more
Tên miền: sachtiengnhat100.com Đọc thêm
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kinh tế
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kinh tế khác · 1. 相手 (aite): đối tác · 2. 赤字 (akaji) lỗ, thâm hụt thương mại · 3. 黒字 (kuroji) lãi, thặng dư · 4.Read more
Tên miền: trungtamnhatngu.edu.vn Đọc thêm
Thẻ ghi nhớ: Từ vựng unit 1,2 tiếng nhật thương mại
2 May 2025 — Từ vựng unit 1,2 tiếng nhật thương mại · Thẻ ghi nhớ · Học · Kiểm tra · Khối hộp · Ghép thẻ · Ảnh hồ sơ. Tạo bởi. MeeTione. Đã tạo 2 năm ...Read more
Tên miền: quizlet.com Đọc thêm
Tiếng Nhật thương mại (TCNH) - TNH411
ĐH Ngoại Thương Năm1 - Từ Vựng Tiếng Nhật 第4回 · ĐH Ngoại Thương Năm1 - Từ ... Bài Tập Động Từ 1 & 2 - Tiếng Nhật Thương Mại (TCNH) (TNH411) · Btap tính ...Read more
Tên miền: studocu.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Head First Java 3rd Edition PDF Google Drive Tải Miễn Phí
Destination B1 Grammar And Vocabulary Download
3ds Max Vs Blender: So Sánh Chi Tiết Hai Phần Mềm
Principles Of Economics By N Gregory Mankiw 10th Edition Solutions PDF
English Vocabulary In Use Elementary - Sách Học Từ Vựng






