Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà hàng cần biết

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung nhà hàng phổ biến nhất, giúp bạn giao tiếp thuần thục khi đi ăn tại các nhà hàng Trung Quốc.

từ vựng chủ đề nhà hàng, khách sạn

từ vựng chủ đề nhà hàng, khách sạn

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN. 饭店 /Fàndiàn/:Tiệm cơm; 酒店 /Jiǔdiàn/: Khách sạn; 五星级酒店 /Wǔ xīng jí jiǔdiàn/:Khách sạn 5 sao; 餐厅 /Cāntīng/: Nhà ...Read more

Tên miền: hoanguthanhnhan.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà hàng.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà hàng.

TT, Tiếng Trung, Phiên âm, Tiếng Việt. 1, 餐厅, cān tīng, Nhà hàng. 2, 服务员, fú wù yuán, Bồi bàn, hầu bàn, nhân viên phục vụ.Read more

Tên miền: tiengtrungthaoan.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng

Từ vựng tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng

Các món ăn và đồ dùng trong nhà hàng · 牛肉饼Niúròubǐng: bánh kẹp thịt bò (hamburger) · 虾仁饺Xiārénjiǎo: bánh nhân tôm · 苹果攀Píngguǒpān: bánh nướng nhân táo.Read more

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Bài 9: Đi ăn nhà hàng

Bài 9: Đi ăn nhà hàng

1. 我饿了。 Wǒ è le. Tôi đói rồi. · 2. 你饿了吗? Nǐ è le ma? Bạn đói chưa? · 3. 咱们出去吃饭吧. Zánmen chūqù chīfàn ba. Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi. · 4. 你想吃 ...Read more

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

# ✅ Từ vựng về nhà hàng bằng tiếng Trung 1. 中餐 / ...

# ✅ Từ vựng về nhà hàng bằng tiếng Trung 1. 中餐 / ...

Từ vựng về nhà hàng bằng tiếng Trung 1. 中餐 /Zhōngcān/: Cơm Tàu, cơm kiểu Trung Quốc 2. 饭店 /Fàndiàn/: Nhà hàng nằm trong khách sạn 3.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Chủ Đề Nhà Hàng Trong Tiếng Trung

Chủ Đề Nhà Hàng Trong Tiếng Trung

2. Từ vựng chủ đề nhà hàng ; 餐厅. /cān tīng/. Nhà hàng ; 服务员. /fú wù yuán/. Nhân viên phục vụ ; ​​​​​​盘子. /pán zi/. Món ăn ; 开胃菜. / ...Read more

Tên miền: yuexin.edu.vn Đọc thêm

100 từ vựng chuyên ngành nhà hàng và khách sạn - BẢN ...

100 từ vựng chuyên ngành nhà hàng và khách sạn - BẢN ...

Phần 1: Từ vựng bao quát ; 36, 大堂, Đại sảnh ; 37, 牛排, Bít tết ; 38, 自助餐, Buffet ; 39, 点心, Điểm tâm ; 40, 饭后甜点, Đồ tráng miệng.Read more

Tên miền: tiengtrungtainha.com Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống, ẩm thực ...

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống, ẩm thực ...

Ẩm thực Trung Hoa: 中华美食:zhōnghuá měishí · Ẩm thực Sơn Đông: 山东的美食:Shāndōng de měishí · Ẩm thực Tứ Xuyên: 四川的美食:Sìchuān de měishí · Ẩm ...Read more

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

Nhà hàng tiếng Trung là gì? Từ vựng & hội thoại giao tiếp

Nhà hàng tiếng Trung là gì? Từ vựng & hội thoại giao tiếp

Nhà hàng tiếng Trung là gì? Có rất nhiều từ vựng mới ý nghĩa “nhà hàng” trong tiếng Trung như 餐厅 /cāntīng/, 饭店 /fàndiàn/ hoặc 饭庄 /Fànzhuāng/.Read more

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây